Bỏ qua, tới nội dung

长

chángㄔㄤˊ

Hán Việt: TRƯỜNG

Phồn thể: 長

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩacháng(tính từ, động từ, phó tính từ, vocab.word.pos.g)

dài; chiều dài; lâu

cháng = dài (trường); zhǎng = lớn lên, trưởng (校长).

Ví dụ

  • 她的头发很长。

    tā de tóu fa hěn cháng.

    Tóc cô ấy rất dài.

  • 这条路有多长?

    zhè tiáo lù yǒu duō cháng?

    Con đường này dài bao nhiêu?

  • 时间长了你就习惯了。

    shí jiān cháng le nǐ jiù xí guàn le.

    Lâu dần bạn sẽ quen thôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazhǎng(tính từ, động từ, phó tính từ, vocab.word.pos.g)

lớn lên, mọc; trông (giống ai); người đứng đầu, trưởng; lớn tuổi hơn

长得 + tính từ = trông (thế nào): 长得很漂亮.

Ví dụ

  • 孩子长得真快。

    hái zi cháng dé zhēn kuài.

    Trẻ con lớn nhanh thật.

  • 他长得很像他爸爸。

    tā cháng dé hěn xiàng tā bà ba.

    Cậu ấy trông rất giống bố.

  • 我们的校长很年轻。

    wǒ men de xiào zhǎng hěn nián qīng.

    Hiệu trưởng trường tôi rất trẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỞNG · 4 nét

dài; chiều dài; lâu