Bỏ qua, tới nội dung

那样

nà yàngㄋㄚˋ ㄧㄤˋ

Hán Việt: NA DẠNG

Phồn thể: 那樣

HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(đại từ)

như thế, như vậy (chỉ cái ở xa / đã nói)

Ví dụ

  • 你别那样说他。

    nǐ bié nà yàng shuō tā.

    Bạn đừng nói anh ấy như thế.

  • 我也想像他那样说汉语。

    wǒ yě xiǎng xiàng tā nà yàng shuō hàn yǔ.

    Tôi cũng muốn nói tiếng Trung giỏi như anh ấy.

  • 那样做不太好吧?

    nà yàng zuò bú tài hǎo ba?

    Làm như thế không hay lắm nhỉ?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NA · 6 nét

họ Na

DẠNG · 10 nét