Bỏ qua, tới nội dung

忘

wàngㄨㄤˋ

Hán Việt: VONG

Phồn thể: 忘

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

quên

Ví dụ

  • 我忘了带钥匙。

    wǒ wàng le dài yào shi.

    Tôi quên mang chìa khóa rồi.

  • 别忘了给妈妈打电话。

    bié wàng le gěi mā ma dǎ diàn huà.

    Đừng quên gọi điện cho mẹ nhé.

  • 他的名字我忘了。

    tā de míng zì wǒ wàng le.

    Tên anh ấy tôi quên mất rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VONG · 7 nét

quên