里面
lǐ miànㄌㄧˇ ㄇㄧㄢˋ
Hán Việt: LÍ DIỆN
Phồn thể: 裡面
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
bên trong, phía trong
Ví dụ
里面有人吗?
lǐ miàn yǒu rén ma?
Bên trong có ai không?
你的包里面有什么?
nǐ de bāo lǐ miàn yǒu shén me?
Trong túi bạn có gì thế?
外面冷,我们去里面坐吧。
wài miàn lěng, wǒ men qù lǐ miàn zuò ba.
Ngoài trời lạnh, mình vào trong ngồi đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÍ · 7 nét
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)