Bỏ qua, tới nội dung

飞

fēiㄈㄟ

Hán Việt: PHI

Phồn thể: 飛

HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

bay; đi máy bay

Ví dụ

  • 鸟在天上飞。

    niǎo zài tiān shàng fēi.

    Chim bay trên trời.

  • 我明天飞上海。

    wǒ míng tiān fēi shàng hǎi.

    Mai tôi bay đi Thượng Hải.

  • 时间过得飞快。

    shí jiān guò dé fēi kuài.

    Thời gian trôi nhanh như bay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHI · 3 nét

bay; đi máy bay