周
Zhōuㄓㄡ
Hán Việt: CHU
Phồn thể: 周
HSK 3.0 · 2TOCFL 4
Nghĩa(vocab.word.pos.qt, tên người, vocab.word.pos.g, danh từ, vocab.word.pos.tg)
tuần; vòng, xung quanh; họ Chu
Ví dụ
我下周去上海出差。
wǒ xià zhōu qù shàng hǎi chū chāi.
Tuần sau tôi đi công tác Thượng Hải.
这周末你有空吗?
zhè zhōu mò nǐ yǒu kōng ma?
Cuối tuần này bạn rảnh không?
她每周学三次汉语。
tā měi zhōu xué sān cì hàn yǔ.
Mỗi tuần cô ấy học tiếng Trung ba buổi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHU · 8 nét
tuần; vòng, xung quanh; họ Chu
Từ liên quan
- 周末 zhōu mò — cuối tuần
- 周围 zhōu wéi — xung quanh, chung quanh
- 周到 zhōu dào — chu đáo, tận tình
- 周年 zhōu nián — lượng từ: năm tròn (kỷ niệm … năm); ngày kỷ niệm hằng năm
- 周边 zhōu biān — periphery; rim; surroundings; all around; perimeter; peripheral (computing); spin-offs
- 周期 zhōu qī — period; cycle
- 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī — as everyone knows (idiom)
- 周密 zhōu mì — careful; thorough; meticulous; dense; impenetrable