Bỏ qua, tới nội dung

懂

dǒngㄉㄨㄥˇ

Hán Việt: ĐỔNG

Phồn thể: 懂

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

hiểu, biết

Hay làm bổ ngữ: 听懂, 看懂, 听不懂.

Ví dụ

  • 你懂我的意思吗?

    nǐ dǒng wǒ de yì sī ma?

    Bạn hiểu ý mình không?

  • 这个词我不懂。

    zhè ge cí wǒ bù dǒng.

    Từ này tôi không hiểu.

  • 老师说的话我都听懂了。

    lǎo shī shuō de huà wǒ dōu tīng dǒng le.

    Lời cô giáo nói tôi đều nghe hiểu cả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỔNG · 15 nét

hiểu, biết