Bỏ qua, tới nội dung

路

Lùㄌㄨˋ

Hán Việt: LỘ

Phồn thể: 路

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.qv)

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ

Lượng từ của 路 là 条: 一条路.

Ví dụ

  • 这条路晚上车很少。

    zhè tiáo lù wǎn shàng chē hěn shǎo.

    Con đường này buổi tối ít xe.

  • 我每天坐三路公共汽车上班。

    wǒ měi tiān zuò sān lù gōng gòng qì chē shàng bān.

    Ngày nào tôi cũng đi xe buýt tuyến số 3 đi làm.

  • 去机场的路你认识吗?

    qù jī chǎng de lù nǐ rèn shi ma?

    Bạn có biết đường ra sân bay không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ