笑
xiàoㄒㄧㄠˋ
Hán Việt: TIẾU
Phồn thể: 咲
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cười; cười nhạo
Ví dụ
她笑得很开心。
tā xiào dé hěn kāi xīn.
Cô ấy cười rất vui.
你笑什么呢?
nǐ xiào shén me ne?
Bạn cười gì thế?
别笑我,我是第一次做饭。
bié xiào wǒ, wǒ shì dì yī cì zuò fàn.
Đừng cười mình, lần đầu mình nấu ăn mà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾU · 10 nét
cười; cười nhạo