Bỏ qua, tới nội dung

不错

bù cuòㄅㄨˋ ㄘㄨㄛˋ

Hán Việt: BẤT THÁC

Phồn thể: 不錯

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(tính từ)

khá tốt, không tệ; đúng, không sai

Ví dụ

  • 这家饭馆的菜很不错。

    zhè jiā fàn guǎn de cài hěn bú cuò.

    Món ăn ở quán này khá ngon.

  • 你的汉语说得不错。

    nǐ de hàn yǔ shuō dé bú cuò.

    Bạn nói tiếng Trung khá đấy.

  • 今天天气不错,我们去公园吧。

    jīn tiān tiān qì bú cuò, wǒ men qù gōng yuán ba.

    Hôm nay trời đẹp, mình đi công viên đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

THÁC · 13 nét

sai, nhầm; lỗi