Bỏ qua, tới nội dung

拿

náㄋㄚˊ

Hán Việt: NÃ

Phồn thể: 㧱

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

cầm, lấy, mang

Ví dụ

  • 你手里拿着什么?

    nǐ shǒu lǐ ná zhe shén me?

    Bạn đang cầm gì trong tay thế?

  • 请帮我拿一下行李。

    qǐng bāng wǒ ná yí xià xíng li.

    Làm ơn cầm giúp tôi hành lý.

  • 我去厨房拿杯子。

    wǒ qù chú fáng ná bēi zi.

    Tôi vào bếp lấy cốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NÃ · 10 nét

cầm, lấy, mang