Bỏ qua, tới nội dung

画

huàㄏㄨㄚˋ

Hán Việt: HỌA

Phồn thể: 畫

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, động từ, lượng từ)

vẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)

Lượng từ đi kèm: 幅、张

Ví dụ

  • 我女儿很喜欢画画儿。

    wǒ nǚ ér hěn xǐ huan huà huà ér.

    Con gái tôi rất thích vẽ tranh.

  • 墙上挂着一张画。

    qiáng shàng guà zhe yì zhāng huà.

    Trên tường treo một bức tranh.

  • 你会画中国画吗?

    nǐ huì huà zhōng guó huà ma?

    Bạn có biết vẽ tranh Trung Quốc không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỌA · 8 nét

vẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)