Bỏ qua, tới nội dung

楼

Lóuㄌㄡˊ

Hán Việt: LÂU

Phồn thể: 樓

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tòa nhà (nhiều tầng); tầng, lầu; họ Lâu

一楼 là tầng 1 (tầng trệt); lượng từ: 一栋楼, 一座楼.

Ví dụ

  • 我住在五楼。

    wǒ zhù zài wǔ lóu.

    Tôi ở tầng năm.

  • 这栋楼有二十层。

    zhè dòng lóu yǒu èr shí céng.

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.

  • 楼下有一家便利店。

    lóu xià yǒu yì jiā biàn lì diàn.

    Dưới tầng có một cửa hàng tiện lợi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÂU · 13 nét

tòa nhà (nhiều tầng); tầng, lầu; họ Lâu