Bỏ qua, tới nội dung

妻子

qī ziㄑㄧ ㄗ˙

Hán Việt: THÊ TỬ

Phồn thể: 妻子

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 4

Nghĩaqī zi(danh từ)

vợ

Trang trọng hơn 老婆 (khẩu ngữ); 爱人 cũng dùng để chỉ vợ/chồng.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 他的妻子是一名医生。

    tā de qī zǐ shì yì míng yī shēng.

    Vợ anh ấy là bác sĩ.

  • 我和妻子是在大学认识的。

    wǒ hé qī zǐ shì zài dà xué rèn shi de.

    Tôi và vợ quen nhau ở trường đại học.

  • 周末他陪妻子去买东西。

    zhōu mò tā péi qī zǐ qù mǎi dōng xi.

    Cuối tuần anh ấy đi mua sắm cùng vợ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaqī zǐ(danh từ)

(văn cổ) vợ con

Ví dụ

  • 古文里的妻子是指妻和子。

    gǔ wén lǐ de qī zǐ shì zhǐ qī hé zǐ.

    Trong văn cổ, 'thê tử' có nghĩa là vợ và con.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÊ · 8 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai