介绍
jiè shàoㄐㄧㄝˋ ㄕㄠˋ
Hán Việt: GIỚI THIỆU
Phồn thể: 介紹
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
giới thiệu; sự giới thiệu
Ví dụ
我先介绍一下我自己。
wǒ xiān jiè shào yí xià wǒ zì jǐ.
Tôi xin tự giới thiệu trước.
朋友给我介绍了一个工作。
péng you gěi wǒ jiè shào le yí gè gōng zuò.
Bạn tôi giới thiệu cho tôi một công việc.
你能介绍一下河内吗?
nǐ néng jiè shào yí xià hé nèi ma?
Bạn có thể giới thiệu một chút về Hà Nội không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIỚI · 4 nét
THIỆU · 8 nét