从
cóngㄘㄨㄥˊ
Hán Việt: TÒNG
Phồn thể: 从
HSK 2HSK 3.0 · 2
Nghĩa(giới từ, vocab.word.pos.g)
từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
Hay đi với 到: 从…到… (từ… đến…).
Ví dụ
我从河内来。
wǒ cóng hé nèi lái.
Tôi đến từ Hà Nội.
从明天开始,我要早睡早起。
cóng míng tiān kāi shǐ, wǒ yào zǎo shuì zǎo qǐ.
Từ mai, tôi sẽ ngủ sớm dậy sớm.
从这儿到学校要多长时间?
cóng zhè ér dào xué xiào yào duō cháng shí jiān?
Từ đây đến trường mất bao lâu?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÒNG · 4 nét
từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
Từ liên quan
- 从来 cóng lái — từ trước đến nay, xưa nay (thường dùng với phủ định: chưa bao giờ)
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 从事 cóng shì — làm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)
- 从此 cóng cǐ — từ đó, từ đấy về sau
- 从而 cóng ér — từ đó, nhờ đó, do đó
- 从前 cóng qián — trước đây, ngày trước; ngày xửa ngày xưa
- 服从 fú cóng — phục tùng, tuân theo, chấp hành
- 无从 wú cóng — not to have access; beyond one's authority or capability; sth one has no way of doing