Bỏ qua, tới nội dung

为什么

wèi shén meㄨㄟˋ ㄕㄣˊ ㄇㄜ˙

Hán Việt: VỊ THẬP MA

Phồn thể: 為什麼

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

tại sao, vì sao

Ví dụ

  • 你为什么不来上课?

    nǐ wèi shén me bù lái shàng kè?

    Sao bạn không đến lớp?

  • 为什么今天这么冷?

    wèi shén me jīn tiān zhè me lěng?

    Sao hôm nay lạnh thế nhỉ?

  • 她不知道自己为什么哭了。

    tā bù zhī dào zì jǐ wèi shén me kū le.

    Cô ấy cũng không biết vì sao mình lại khóc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỊ · 4 nét

làm, là; trở thành; coi là (以…为…)

THẬP · 4 nét

MA · 3 nét