Bỏ qua, tới nội dung

出来

chū láiㄔㄨ ㄌㄞˊ

Hán Việt: XUẤT LAI

Phồn thể: 出來

HSK 3.0 · 2

Nghĩachū lái(động từ)

ra, đi ra (về phía người nói); xuất hiện

Ví dụ

  • 你快出来,我在门口。

    nǐ kuài chū lái, wǒ zài mén kǒu.

    Bạn ra nhanh đi, tôi ở cửa.

  • 太阳出来了。

    tài yáng chū lái le.

    Mặt trời mọc rồi.

  • 他从房间里出来了。

    tā cóng fáng jiān lǐ chū lái le.

    Anh ấy đi ra khỏi phòng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩachu lai(động từ)

(bổ ngữ) …ra (hướng ra ngoài); nhận ra, phát hiện; làm ra, hoàn thành

Ví dụ

  • 我看出来了,你不高兴。

    wǒ kàn chū lái le, nǐ bù gāo xìng.

    Tôi nhận ra rồi, bạn đang không vui.

  • 他从包里拿出来一个苹果。

    tā cóng bāo lǐ ná chū lái yí gè píng guǒ.

    Anh ấy lấy từ trong túi ra một quả táo.

  • 这个问题我想出来了。

    zhè ge wèn tí wǒ xiǎng chū lái le.

    Câu này tôi nghĩ ra rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)