Bỏ qua, tới nội dung

下去

xià qùㄒㄧㄚˋ ㄑㄩˋ

Hán Việt: HẠ KHỨ

Phồn thể: 下去

HSK 3.0 · 2TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

đi xuống; tiếp tục (làm tiếp)

Ví dụ

  • 我们下去吃饭吧。

    wǒ men xià qù chī fàn ba.

    Mình xuống dưới ăn cơm đi.

  • 你说下去,我在听。

    nǐ shuō xià qù, wǒ zài tīng.

    Bạn nói tiếp đi, mình đang nghe.

  • 这样下去可不行。

    zhè yàng xià qù kě bù xíng.

    Cứ thế này mãi thì không ổn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

KHỨ · 5 nét

đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ