Bỏ qua, tới nội dung

回去

huí quㄏㄨㄟˊ ㄑㄩ˙

Hán Việt: HỒI KHỨ

Phồn thể: 回去

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(động từ)

về, quay về (rời xa chỗ người nói)

Ví dụ

  • 时间不早了,我该回去了。

    shí jiān bù zǎo le, wǒ gāi huí qù le.

    Muộn rồi, tôi phải về đây.

  • 春节你回去吗?

    chūn jié nǐ huí qù ma?

    Tết bạn có về quê không?

  • 下个月我要回去看父母。

    xià gè yuè wǒ yào huí qù kàn fù mǔ.

    Tháng sau tôi sẽ về thăm bố mẹ.

Từ hay nhầm

  • 回来 — 回去 là về (rời chỗ người nói); 回来 là về (đến chỗ người nói). Ở nhà gọi con: 快回来!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒI · 6 nét

về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi

KHỨ · 5 nét

đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ