记得
jì deㄐㄧˋ ㄉㄜ˙
Hán Việt: KÍ ĐẮC
Phồn thể: 記得
HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
nhớ, còn nhớ
Ví dụ
你还记得我吗?
nǐ hái jì de wǒ ma?
Bạn còn nhớ mình không?
出门记得带伞。
chū mén jì de dài sǎn.
Ra ngoài nhớ mang ô nhé.
我不记得他的电话号码了。
wǒ bú jì de tā de diàn huà hào mǎ le.
Tôi không nhớ số điện thoại của anh ấy nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KÝ · 5 nét
nhớ, ghi nhớ; ghi, chép
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
Từ liên quan
- 忘记 wàng jì — quên
- 记者 jì zhě — phóng viên, nhà báo
- 笔记本 bǐ jì běn — quyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)
- 日记 rì jì — nhật ký
- 记录 jì lù — ghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục
- 记忆 jì yì — trí nhớ; ký ức; ghi nhớ
- 登记 dēng jì — đăng ký; ghi tên; làm thủ tục (check-in)
- 标记 biāo jì — sign; mark; symbol; to mark up; (computing) token