离
Líㄌㄧˊ
Hán Việt: LI
Phồn thể: 離
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
NghĩaLí(động từ, giới từ)
cách (khoảng cách, thời gian); rời, rời xa; họ Li
Cấu trúc: A 离 B + 远/近 (A cách B xa/gần); 离 + mốc thời gian + 还有….
Ví dụ
我家离学校不远。
wǒ jiā lí xué xiào bù yuǎn.
Nhà tôi cách trường không xa.
离考试还有三天。
lí kǎo shì hái yǒu sān tiān.
Còn ba ngày nữa là đến kỳ thi.
他离开家乡已经十年了。
tā lí kāi jiā xiāng yǐ jīng shí nián le.
Anh ấy rời quê đã mười năm rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩachī(động từ, giới từ)
(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)
Ví dụ
古书里说离是一种神兽。
gǔ shū lǐ shuō lí shì yì zhǒng shén shòu.
Sách cổ nói 'li' là một loài thần thú.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LI · 10 nét
(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)