Bỏ qua, tới nội dung

时

shíㄕˊ

Hán Việt: THỜI

Phồn thể: 旹

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(vocab.word.pos.g, từ chỉ thời gian)

lúc, khi; thời gian; giờ

…时 trang trọng hơn …的时候.

Ví dụ

  • 上课时不要说话。

    shàng kè shí bú yào shuō huà.

    Lúc vào học đừng nói chuyện.

  • 他每天按时上班。

    tā měi tiān àn shí shàng bān.

    Ngày nào anh ấy cũng đi làm đúng giờ.

  • 我小时候住在顺化。

    wǒ xiǎo shí hòu zhù zài shùn huà.

    Hồi nhỏ tôi sống ở Huế.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ