打
dǎㄉㄚˇ
Hán Việt: ĐẢ
Phồn thể: 打
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩadǎ(động từ)
đánh; gọi (điện); chơi (bóng); đánh (chữ); bắt (xe); và nhiều nghĩa theo kết hợp
Chơi bóng dùng tay: 打 (打篮球); bóng đá: 踢足球.
Ví dụ
周末我们去打篮球。
zhōu mò wǒ men qù dǎ lán qiú.
Cuối tuần chúng tôi đi chơi bóng rổ.
我打车去机场。
wǒ dǎ chē qù jī chǎng.
Tôi bắt taxi ra sân bay.
你会用电脑打汉字吗?
nǐ huì yòng diàn nǎo dǎ hàn zì ma?
Bạn biết gõ chữ Hán trên máy tính không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadá(động từ)
tá (12 cái)
Ví dụ
我买了一打鸡蛋。
wǒ mǎi le yì dǎ jī dàn.
Tôi mua một tá trứng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)