门
Ménㄇㄣˊ
Hán Việt: MÔN
Phồn thể: 門
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
cửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn
Ví dụ
出去的时候请关门。
chū qù de shí hòu qǐng guān mén.
Khi ra ngoài nhớ đóng cửa nhé.
门开着,你进来吧。
mén kāi zhe, nǐ jìn lái ba.
Cửa đang mở, bạn vào đi.
这学期我有五门课。
zhè xué qī wǒ yǒu wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi có năm môn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÔN · 3 nét
cửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn