包
Bāoㄅㄠ
Hán Việt: BAO
Phồn thể: 包
HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh từ, lượng từ)
túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
Ví dụ
我的包太重了。
wǒ de bāo tài zhòng le.
Túi của tôi nặng quá.
他买了两包饼干。
tā mǎi le liǎng bāo bǐng gān.
Anh ấy mua hai gói bánh quy.
过年的时候妈妈在家包饺子。
guò nián de shí hòu mā ma zài jiā bāo jiǎo zǐ.
Dịp Tết mẹ ở nhà gói sủi cảo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BAO · 5 nét
túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
Từ liên quan
- 面包 miàn bāo — bánh mì
- 包括 bāo kuò — bao gồm, gồm có
- 包裹 bāo guǒ — bưu kiện, gói hàng; bọc, gói
- 包含 bāo hán — bao gồm, bao hàm, chứa đựng
- 包子 bāo zi — bánh bao
- 包装 bāo zhuāng — đóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh
- 包围 bāo wéi — to surround; to encircle; to hem in
- 打包 dǎ bāo — đóng gói; gói mang về (đồ ăn thừa); nén tệp