Bỏ qua, tới nội dung

床

chuángㄔㄨㄤˊ

Hán Việt: SÀNG

Phồn thể: 床

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

giường

Lượng từ: 一张床. 起床 = thức dậy (ra khỏi giường).

Lượng từ đi kèm: 张

Ví dụ

  • 我每天十一点上床睡觉。

    wǒ měi tiān shí yī diǎn shàng chuáng shuì jiào.

    Ngày nào tôi cũng lên giường đi ngủ lúc mười một giờ.

  • 这张床很舒服。

    zhè zhāng chuáng hěn shū fú.

    Chiếc giường này rất êm.

  • 孩子还在床上睡觉呢。

    hái zi hái zài chuáng shàng shuì jiào ne.

    Bọn trẻ vẫn còn đang ngủ trên giường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÀNG · 7 nét

giường