快乐
kuài lèㄎㄨㄞˋ ㄌㄜˋ
Hán Việt: KHOÁI LẠC
Phồn thể: 快樂
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
vui vẻ, hạnh phúc
Chú ý: 快乐 không mang nghĩa 'khoái lạc' (thú vui xác thịt) như tiếng Việt.
Ví dụ
祝你生日快乐!
zhù nǐ shēng rì kuài lè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
孩子们玩得很快乐。
hái zi men wán dé hěn kuài lè.
Bọn trẻ chơi rất vui.
和家人在一起很快乐。
hé jiā rén zài yì qǐ hěn kuài lè.
Ở bên gia đình thật hạnh phúc.
Từ hay nhầm
- 高兴 — 快乐 hay dùng trong lời chúc (新年快乐) và chỉ niềm vui lâu dài; 高兴 chỉ cảm xúc vui lúc đó (见到你很高兴).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHOÁI · 7 nét
nhanh; mau lên; sắp (快…了)
LẠC · 5 nét
Từ liên quan
- 快 kuài — nhanh; mau lên; sắp (快…了)
- 愉快 yú kuài — vui vẻ, vui sướng, dễ chịu
- 凉快 liáng kuai — mát mẻ, mát
- 赶快 gǎn kuài — mau, nhanh lên, ngay
- 痛快 tòng kuài — vui sướng, thỏa thích, đã; thẳng thắn, dứt khoát
- 尽快 jǐn kuài — nhanh nhất có thể; càng sớm càng tốt
- 快活 kuài huo — happy; cheerful
- 爽快 shuǎng kuai — refreshed; rejuvenated; frank and straightforward