Bỏ qua, tới nội dung

回来

huí laiㄏㄨㄟˊ ㄌㄞ˙

Hán Việt: HỒI LAI

Phồn thể: 回來

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(động từ)

trở về, quay lại (về phía người nói)

Ví dụ

  • 你什么时候回来?

    nǐ shén me shí hòu huí lái?

    Khi nào bạn về?

  • 爸爸下班回来了。

    bà ba xià bān huí lái le.

    Bố đi làm về rồi.

  • 她上个月从越南回来了。

    tā shàng gè yuè cóng yuè nán huí lái le.

    Tháng trước cô ấy từ Việt Nam trở về.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒI · 6 nét

về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)