每
měiㄇㄟˇ
Hán Việt: MỖI
Phồn thể: 每
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
mỗi
Thường đi với 都: 每天都…, 每个人都….
Ví dụ
我每天七点起床。
wǒ měi tiān qī diǎn qǐ chuáng.
Ngày nào tôi cũng dậy lúc bảy giờ.
每个学生都有一本书。
měi gè xué shēng dōu yǒu yì běn shū.
Mỗi học sinh đều có một quyển sách.
他每周去两次健身房。
tā měi zhōu qù liǎng cì jiàn shēn fáng.
Mỗi tuần anh ấy đi phòng gym hai lần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỖI · 7 nét
mỗi