那么
nà meㄋㄚˋ ㄇㄜ˙
Hán Việt: NA MA
Phồn thể: 那麼
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(đại từ, liên từ)
như thế, như vậy, đến thế; thế thì; khoảng chừng
Ví dụ
他没有你那么高。
tā méi yǒu nǐ nà me gāo.
Anh ấy không cao bằng bạn.
那么,我们明天见。
nà me, wǒ men míng tiān jiàn.
Thế thì mai gặp nhé.
你那么喜欢做菜,可以开个饭馆。
nǐ nà me xǐ huan zuò cài, kě yǐ kāi gè fàn guǎn.
Bạn thích nấu ăn đến thế thì có thể mở quán.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NA · 6 nét
họ Na
MA · 3 nét