远
yuǎnㄩㄢˇ
Hán Việt: VIỄN
Phồn thể: 遠
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩayuǎn(tính từ, phó tính từ)
xa
Cấu trúc: A 离 B 很远 (A cách B rất xa).
Ví dụ
我家离学校很远。
wǒ jiā lí xué xiào hěn yuǎn.
Nhà tôi cách trường rất xa.
机场远不远?
jī chǎng yuǎn bu yuǎn?
Sân bay có xa không?
他住得比我远多了。
tā zhù dé bǐ wǒ yuǎn duō le.
Anh ấy ở xa hơn tôi nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩayuàn(tính từ, phó tính từ)
(cổ) xa lánh, tránh xa
Ví dụ
大家对他都敬而远之。
dà jiā duì tā dōu jìng ér yuǎn zhī.
Mọi người đều kính nhi viễn chi với anh ta.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VIỄN · 7 nét
xa