别
Biéㄅㄧㄝˊ
Hán Việt: BIỆT
Phồn thể: 別
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
NghĩaBié(phó từ, động từ, đại từ, danh động từ)
đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt
别 + động từ = đừng (khẩu ngữ hơn 不要). Viết hoa (Bié) còn là họ Biệt.
Ví dụ
上课了,别说话。
shàng kè le, bié shuō huà.
Vào học rồi, đừng nói chuyện.
你别担心,我没事。
nǐ bié dān xīn, wǒ méi shì.
Bạn đừng lo, tôi không sao.
我们去别的地方看看吧。
wǒ men qù bié de dì fang kàn kàn ba.
Chúng ta đi chỗ khác xem thử đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩabiè(phó từ, động từ, đại từ, danh động từ)
(trong 别扭) gượng gạo, khó chịu; (phương ngữ) bắt người khác đổi ý
Ví dụ
这件衣服穿着有点儿别扭。
zhè jiàn yī fu chuān zhe yǒu diǎn er biè niu.
Bộ đồ này mặc hơi khó chịu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIỆT · 7 nét
đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt
Từ liên quan
- 别人 bié ren — người khác
- 特别 tè bié — đặc biệt; rất, vô cùng; nhất là (特别是)
- 区别 qū bié — sự khác nhau, khác biệt; phân biệt
- 性别 xìng bié — giới tính
- 分别 fēn bié — chia tay, xa nhau; phân biệt; khác biệt; lần lượt, riêng từng người
- 告别 gào bié — chia tay, từ biệt, tạm biệt
- 差别 chā bié — sự khác biệt, sự chênh lệch
- 个别 gè bié — riêng lẻ; cá biệt; một vài, số ít