希望
xī wàngㄒㄧ ㄨㄤˋ
Hán Việt: HY VỌNG
Phồn thể: 希望
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)
hy vọng, mong; niềm hy vọng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我希望明年去中国留学。
wǒ xī wàng míng nián qù zhōng guó liú xué.
Tôi hy vọng sang năm đi du học Trung Quốc.
希望你身体健康!
xī wàng nǐ shēn tǐ jiàn kāng!
Chúc bạn luôn khỏe mạnh!
孩子是我们的希望。
hái zi shì wǒ men de xī wàng.
Con cái là niềm hy vọng của chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HY · 7 nét
VỌNG · 11 nét