出去
chū qùㄔㄨ ㄑㄩˋ
Hán Việt: XUẤT KHỨ
Phồn thể: 出去
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(động từ)
đi ra ngoài, ra (khỏi chỗ người nói)
Ví dụ
我出去买点东西。
wǒ chū qù mǎi diǎn dōng xi.
Tôi ra ngoài mua ít đồ.
外面下雨,别出去了。
wài miàn xià yǔ, bié chū qù le.
Ngoài trời đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
他刚出去,马上回来。
tā gāng chū qù, mǎ shàng huí lái.
Anh ấy vừa ra ngoài, sẽ về ngay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
KHỨ · 5 nét
đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra