Bỏ qua, tới nội dung

花

Huāㄏㄨㄚ

Hán Việt: HOA

Phồn thể: 花

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh từ, tính từ)

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa

花 + thời gian/tiền = tốn, dành; khác 用 (dùng) và 开花 (nở hoa).

Ví dụ

  • 公园里的花都开了。

    gōng yuán lǐ de huā dōu kāi le.

    Hoa trong công viên nở hết rồi.

  • 这次旅游花了很多钱。

    zhè cì lǚ yóu huā le hěn duō qián.

    Chuyến du lịch này tốn nhiều tiền lắm.

  • 我每天花一个小时学汉语。

    wǒ měi tiān huā yí gè xiǎo shí xué hàn yǔ.

    Mỗi ngày tôi dành một tiếng để học tiếng Trung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOA · 7 nét

hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian); sặc sỡ, hoa văn; họ Hoa