Bỏ qua, tới nội dung

所以

suǒ yǐㄙㄨㄛˇ ㄧˇ

Hán Việt: SỞ DĨ

Phồn thể: 所以

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(liên từ)

vì vậy, cho nên

Tiếng Việt “sở dĩ” mở đầu nguyên nhân (sở dĩ… là vì…); 所以 lại đứng ở vế kết quả = “cho nên”.

Ví dụ

  • 今天下雨,所以我没出去。

    jīn tiān xià yǔ, suǒ yǐ wǒ méi chū qù.

    Hôm nay mưa nên tôi không ra ngoài.

  • 他生病了,所以没来上班。

    tā shēng bìng le, suǒ yǐ méi lái shàng bān.

    Anh ấy ốm nên không đi làm.

  • 因为路很远,所以我们开车去。

    yīn wèi lù hěn yuǎn, suǒ yǐ wǒ men kāi chē qù.

    Vì đường xa nên chúng tôi lái xe đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỞ · 8 nét

lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ

DĨ · 4 nét

lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì