Bỏ qua, tới nội dung

一起

yī qǐㄧ ㄑㄧˇ

Hán Việt: NHẤT KHỞI

Phồn thể: 一起

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn, phó từ, tên người)

cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng

Ví dụ

  • 我们一起去吃饭吧。

    wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.

    Chúng ta cùng đi ăn nhé.

  • 我和朋友住在一起。

    wǒ hé péng you zhù zài yì qǐ.

    Tôi ở cùng với bạn.

  • 这些一起多少钱?

    zhè xiē yì qǐ duō shǎo qián?

    Mấy cái này tổng cộng bao nhiêu tiền?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

KHỞI · 10 nét

dậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)