Bỏ qua, tới nội dung

票

piàoㄆㄧㄠˋ

Hán Việt: PHIẾU

Phồn thể: 票

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

vé; phiếu (bầu)

Lượng từ: 一张票.

Lượng từ đi kèm: 张

Ví dụ

  • 你买票了吗?

    nǐ mǎi piào le ma?

    Bạn mua vé chưa?

  • 两张电影票多少钱?

    liǎng zhāng diàn yǐng piào duō shǎo qián?

    Hai vé xem phim bao nhiêu tiền?

  • 我在网上买了火车票。

    wǒ zài wǎng shàng mǎi le huǒ chē piào.

    Tôi đã mua vé tàu trên mạng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIẾU · 11 nét

vé; phiếu (bầu)