间
jiānㄐㄧㄢ
Hán Việt: GIAN
Phồn thể: 間
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩajiān(lượng từ, từ chỉ phương vị, động từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng
Ví dụ
我家有三间卧室。
wǒ jiā yǒu sān jiān wò shì.
Nhà tôi có ba phòng ngủ.
这间教室很大。
zhè jiān jiào shì hěn dà.
Phòng học này rất rộng.
我们之间没有秘密。
wǒ men zhī jiān méi yǒu mì mì.
Giữa chúng ta không có bí mật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajiàn(lượng từ, từ chỉ phương vị, động từ, vocab.word.pos.g)
khe hở; ngăn cách, cách quãng (间隔)
Ví dụ
两排座位要间隔一米。
liǎng pái zuò wèi yào jiàn gé yì mǐ.
Hai hàng ghế phải cách nhau một mét.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁN · 7 nét
lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng
Từ liên quan
- 时间 shí jiān — thời gian; thời gian rảnh
- 房间 fáng jiān — phòng, căn phòng
- 中间 zhōng jiān — ở giữa, chính giữa; trong số; trong khoảng (thời gian)
- 洗手间 xǐ shǒu jiān — nhà vệ sinh, phòng vệ sinh
- 空间 kōng jiān — không gian, khoảng trống; dư địa
- 期间 qī jiān — trong thời gian, trong khoảng thời gian; kỳ
- 卫生间 wèi shēng jiān — nhà vệ sinh, phòng tắm
- 人间 rén jiān — the human world; the earth