意思
yì siㄧˋ ㄙ˙
Hán Việt: Ý TƯ
Phồn thể: 意思
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, động từ)
ý nghĩa, nghĩa; ý, ý muốn; chút lòng thành
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这个词是什么意思?
zhè ge cí shì shén me yì sī?
Từ này nghĩa là gì?
我不明白你的意思。
wǒ bù míng bái nǐ de yì sī.
Tôi không hiểu ý bạn.
这是我的一点小意思。
zhè shì wǒ de yì diǎn xiǎo yì sī.
Đây là chút lòng thành của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
Ý · 13 nét
TƯ · 9 nét