经常
jīng chángㄐㄧㄥ ㄔㄤˊ
Hán Việt: KINH THƯỜNG
Phồn thể: 經常
HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 2
Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)
thường xuyên, hay
Ví dụ
我经常去那家咖啡馆。
wǒ jīng cháng qù nà jiā kā fēi guǎn.
Tôi hay đến quán cà phê đó.
他最近经常加班。
tā zuì jìn jīng cháng jiā bān.
Dạo này anh ấy thường xuyên tăng ca.
我们经常一起打篮球。
wǒ men jīng cháng yì qǐ dǎ lán qiú.
Chúng tôi thường chơi bóng rổ cùng nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KINH · 8 nét
THƯỜNG · 11 nét
thường, thường xuyên
Từ liên quan
- 已经 yǐ jīng — đã, rồi
- 经过 jīng guò — đi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến
- 经理 jīng lǐ — giám đốc, quản lý, trưởng phòng
- 经历 jīng lì — trải qua; trải nghiệm, kinh nghiệm sống
- 经验 jīng yàn — kinh nghiệm
- 经济 jīng jì — kinh tế; tiết kiệm, kinh tế
- 曾经 céng jīng — đã từng, từng
- 经营 jīng yíng — kinh doanh; điều hành; quản lý (cửa hàng, công ty)