跑
pǎoㄆㄠˇ
Hán Việt: BÀO
Phồn thể: 跑
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩapǎo(động từ)
chạy; chạy trốn; chạy (đi lo việc)
Ví dụ
他跑得很快。
tā pǎo dé hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
小狗跑出去了。
xiǎo gǒu pǎo chū qù le.
Con chó con chạy ra ngoài mất rồi.
为了办签证,我跑了三趟。
wèi le bàn qiān zhèng, wǒ pǎo le sān tàng.
Để làm visa, tôi phải chạy đi chạy lại ba lần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩapáo(động từ)
(thú vật) cào đất bằng chân
Ví dụ
那匹马不停地用前蹄跑地。
nà pǐ mǎ bù tíng dì yòng qián tí pǎo dì.
Con ngựa cứ lấy chân trước cào đất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÀO · 12 nét
(thú vật) cào đất bằng chân