帮
bāngㄅㄤ
Hán Việt: BANG
Phồn thể: 幇
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(động từ, lượng từ)
giúp, giúp đỡ
Ví dụ
你能帮我一下吗?
nǐ néng bāng wǒ yí xià ma?
Bạn giúp mình một chút được không?
我在家帮妈妈做饭。
wǒ zài jiā bāng mā ma zuò fàn.
Ở nhà tôi phụ mẹ nấu cơm.
谢谢你帮我找到了钥匙。
xiè xiè nǐ bāng wǒ zhǎo dào le yào shi.
Cảm ơn bạn đã giúp mình tìm thấy chìa khóa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BANG · 9 nét
giúp, giúp đỡ