球
qiúㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: CẦU
Phồn thể: 球
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
quả bóng; môn bóng; hình cầu
Lượng từ đi kèm: 个、场
Ví dụ
放学后我们去踢球吧。
fàng xué hòu wǒ men qù tī qiú ba.
Tan học mình đi đá bóng nhé.
这个球是新买的。
zhè ge qiú shì xīn mǎi de.
Quả bóng này mới mua.
他每天下午都打球。
tā měi tiān xià wǔ dōu dǎ qiú.
Chiều nào anh ấy cũng chơi bóng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu