面
miànㄇㄧㄢˋ
Hán Việt: DIỆN
Phồn thể: 面
HSK 3.0 · 2TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, lượng từ, động từ, vocab.word.pos.g)
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
Ví dụ
我中午吃了一碗面。
wǒ zhōng wǔ chī le yì wǎn miàn.
Trưa nay tôi ăn một bát mì.
墙上挂着一面镜子。
qiáng shàng guà zhe yí miàn jìng zi.
Trên tường treo một tấm gương.
我们只见过一面。
wǒ men zhǐ jiàn guò yí miàn.
Chúng tôi mới gặp nhau một lần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)