手
shǒuㄕㄡˇ
Hán Việt: THỦ
Phồn thể: 手
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
Lượng từ: 只 (một bàn tay), 双 (đôi tay).
Lượng từ đi kèm: 双、只
Ví dụ
吃饭前要洗手。
chī fàn qián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
我的手很冷。
wǒ de shǒu hěn lěng.
Tay tôi lạnh lắm.
她是一位很有名的歌手。
tā shì yí wèi hěn yǒu míng de gē shǒu.
Cô ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)