Từ vựng HSK 3
298 từ
Từ 201–298 trong 298
- 一会儿yī huì rNHẤT HỘI NHImột lát, một chút; lát nữa
- 骑qíKỴcưỡi; đi, lái (xe đạp, xe máy, ngựa)
- 河héHÀsông
- 搬bānBANchuyển, dời, khiêng (đồ nặng); chuyển nhà; rập khuôn
- 同事tóng shìĐỒNG SỰđồng nghiệp
- 舒服shū fuTHƯ PHỤCdễ chịu, thoải mái; (sức khỏe) khỏe
- 体育tǐ yùTHỂ DỤCthể thao; thể dục (môn học)
- 角jiǎoGIÁCgóc; sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 tệ)
- 胖pàngBÀNbéo, mập
- 干净gān jìngCAN TỊNHsạch, sạch sẽ; (làm) sạch sành sanh, hết sạch
- 放心fàng xīnPHÓNG TÂMyên tâm
- 草cǎoTHẢOcỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo
- 甜tiánĐIỀMngọt; (giấc ngủ) say; dễ thương, ngọt ngào
- 安静ān jìngAN TĨNHyên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 作业zuò yèTÁC NGHIỆPbài tập (về nhà); công việc, thao tác (sản xuất)
- 瘦shòuSẤUgầy, ốm; (quần áo) chật; (thịt) nạc
- 绿lǜLỤCxanh lá cây
- 啤酒pí jiǔbia
- 蛋糕dàn gāoĐẢN CAObánh ga-tô, bánh kem, bánh ngọt
- 新鲜xīn xiānTÂN TIÊNtươi, tươi mới; (không khí) trong lành; mới mẻ, lạ
- 难过nán guòNAN QUÁbuồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 客人kè rénKHÁCH NHÂNkhách, khách hàng
- 奶奶nǎi naiNÃI NÃIbà nội; (lịch sự) bà (cụ)
- 碗wǎnOẢNbát, chén; lượng từ: bát (cơm, phở…)
- 数学shù xuéSỐ HỌCtoán học, môn toán
- 地铁dì tiěĐỊA THIẾTtàu điện ngầm, metro
- 刷shuāXOÁTchải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); bàn chải
- 厨房chú fángTRÙ PHÒNGnhà bếp, phòng bếp
- 练习liàn xíLUYỆN TẬPluyện tập, thực hành; bài tập
- 爷爷yé yeGIA GIAông nội; (lịch sự) ông (cụ)
- 云yúnVÂNmây; (cổ) nói; (viết tắt) Vân Nam
- 邻居lín jūLÂN CƯhàng xóm, láng giềng
- 校长xiào zhǎngHIỆU TRƯỞNGhiệu trưởng
- 花园huā yuánHOA VIÊNvườn hoa, khu vườn
- 耳朵ěr duoNHĨ ĐÓAtai
- 节日jié rìTIẾT NHẬTngày lễ, ngày tết
- 鼻子bí ziTỊ TỬmũi
- 叔叔shū shuTHÚC THÚCchú (em trai bố); chú (cách trẻ con gọi đàn ông lớn tuổi)
- 洗澡xǐ zǎoTẨY TÁOtắm
- 地图dì túĐỊA ĐỒbản đồ
- 帽子mào ziMẠO TỬmũ, nón; (nghĩa bóng) cái mác, tiếng xấu
- 街道jiē dàoNHAI ĐẠOđường phố, phố xá; khu phố, phường (đơn vị hành chính)
- 感冒gǎn màoCẢM MẠOcảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 迟到chí dàoTRÌ ĐÁOđến muộn, đi trễ
- 刻kèKHẮCkhắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm
- 锻炼duàn liànĐOÁN LUYỆNrèn luyện (thân thể), tập thể dục; rèn giũa (năng lực)
- 裤子kù ziKHỐ TỬquần
- 夏XiàHẠmùa hè, mùa hạ; nhà Hạ (Trung Quốc cổ đại); họ Hạ
- 图书馆tú shū guǎnĐỒ THƯ QUÁNthư viện
- 电梯diàn tīĐIỆN THÊthang máy; thang cuốn
- 刮guāQUÁT(gió) thổi; cạo; nạo, gọt; vơ vét
- 矮ǎiẢIthấp, lùn; (cấp bậc) thấp hơn
- 眼镜yǎn jìngNHÃN KÍNHkính đeo mắt
- 上网shàng wǎngTHƯỢNG VÕNGlên mạng, truy cập Internet
- 春chūnXUÂNmùa xuân; sức sống, tuổi xuân
- 面包miàn bāoMIẾN BAObánh mì
- 冰箱bīng xiāngBĂNG TƯƠNGtủ lạnh
- 阿姨ā yíA DIdì; cô, bác (gọi phụ nữ trạc tuổi bố mẹ); cô giữ trẻ, người giúp việc
- 超市chāo shìSIÊU THỊsiêu thị
- 着急zháo jíTRƯỚC CẤPsốt ruột, lo lắng, cuống; vội vàng
- 季节jì jiéQUÝ TIẾTmùa, thời vụ
- 饱bǎoBÃOno; đầy đủ, no nê
- 空调kōng tiáoKHÔNG ĐIỀUđiều hòa, máy lạnh
- 一共yī gòngNHẤT CỘNGtổng cộng, cả thảy
- 月亮yuè liangNGUYỆT LƯỢNGmặt trăng
- 北方běi fāngBẮC PHƯƠNGphía bắc; miền Bắc (Trung Quốc: phía bắc sông Hoàng Hà)
- 爱好ài hàoÁI HIẾUsở thích; yêu thích, ham thích
- 衬衫chèn shānSẤN SAMáo sơ mi
- 宾馆bīn guǎnTÂN QUÁNkhách sạn, nhà khách
- 冬dōngĐÔNGmùa đông
- 裙子qún ziQUẦN TỬváy, chân váy
- 香蕉xiāng jiāoHƯƠNG TIÊUchuối, quả chuối
- 秋QiūTHUmùa thu; năm (văn chương); họ Thu
- 发烧fā shāoPHÁT THIÊUsốt, bị sốt
- 伞sǎnTẢNô, dù; dù che nắng
- 有名yǒu míngHỮU DANHnổi tiếng, có tiếng
- 打扫dǎ sǎoĐẢ TẢOquét dọn, dọn dẹp, lau dọn
- 葡萄pú taoBỒ ĐÀOquả nho; cây nho
- 复习fù xíPHỤC TẬPôn tập, ôn bài
- 熊猫xióng māoHÙNG MIÊUgấu trúc
- 护照hù zhàoHỘ CHIẾUhộ chiếu
- 菜单cài dānTHÁI ĐƠNthực đơn; menu (máy tính)
- 年级nián jíNIÊN CẤPlớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)
- 果汁guǒ zhīQUẢ TRẤPnước hoa quả, nước ép trái cây
- 面条miàn tiáoMIẾN ĐIỀUmì sợi, sợi mì
- 盘子pán ziBÀN TỬcái đĩa, cái mâm, khay
- 铅笔qiān bǐDUYÊN BÚTbút chì
- 渴kěKHÁTkhát (nước)
- 洗手间xǐ shǒu jiānTẨY THỦ GIANnhà vệ sinh, phòng vệ sinh
- 词语cí yǔTỪ NGỮtừ ngữ
- 句子jù ziCÚ TỬcâu (văn)
- 照相机zhào xiàng jīCHIẾU TƯỚNG CƠmáy ảnh, máy chụp hình
- 筷子kuài ziKHOÁI TỬđũa
- 字典zì diǎnTỰ ĐIỂNtự điển (tra chữ Hán đơn); (khẩu ngữ) từ điển
- 普通话pǔ tōng huàPHỔ THÔNG THOẠItiếng phổ thông (tiếng Hán chuẩn)
- 爬山pá shānBA SƠNleo núi
- 黑板hēi bǎnHẮC BẢNbảng đen
- 行李箱xíng li xiāngHÀNH LÝ TƯƠNGva li; cốp xe; ngăn để hành lý