Bỏ qua, tới nội dung

口

kǒuㄎㄡˇ

Hán Việt: KHẨU

Phồn thể: 口

HSK 3HSK 3.0 · 1TOCFL 2

Nghĩa(lượng từ, danh từ)

miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm

Ví dụ

  • 我家有五口人。

    wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.

    Nhà tôi có năm người.

  • 我在门口等你。

    wǒ zài mén kǒu děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở cửa.

  • 你尝一口吧。

    nǐ cháng yì kǒu ba.

    Bạn nếm thử một miếng đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẨU · 3 nét

miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm