Từ vựng HSK 3
298 từ
Từ 101–200 trong 298
- 简单jiǎn dānGIẢN ĐƠNđơn giản
- 半bànBÁNnửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)
- 愿意yuàn yìNGUYỆN Ýbằng lòng, sẵn lòng; muốn
- 音乐yīn yuèÂM NHẠCâm nhạc, nhạc
- 包BāoBAOtúi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
- 楼LóuLÂUtòa nhà (nhiều tầng); tầng, lầu; họ Lâu
- 清楚qīng chuTHANH SỞrõ, rõ ràng; hiểu rõ, biết rõ
- 照片zhào piànCHIẾU PHIẾNảnh, tấm ảnh
- 银行yín hángNGÂN HÀNGngân hàng
- 故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện, truyện
- 一般yī bānNHẤT BANthường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 可爱kě àiKHẢ ÁIđáng yêu, dễ thương
- 新闻xīn wénTÂN VĂNtin tức, thời sự
- 声音shēng yīnTHANH ÂMâm thanh, tiếng; giọng nói
- 马上mǎ shàngMÃ THƯỢNGngay, lập tức
- 表示biǎo shìBIỂU THỊbiểu thị, bày tỏ; cho thấy, có nghĩa là
- 经过jīng guòKINH QUAđi qua, ngang qua; qua, trải qua; quá trình, diễn biến
- 历史lì shǐLỊCH SỬlịch sử
- 哭kūKHỐCkhóc
- 敢gǎnCẢMdám
- 会议huì yìHỘI NGHỊcuộc họp, hội nghị
- 经常jīng chángKINH THƯỜNGthường xuyên, hay
- 低dīĐÊthấp; cúi (đầu)
- 节目jié mùTIẾT MỤCchương trình (TV, radio); tiết mục (biểu diễn)
- 健康jiàn kāngKIỆN KHANGkhỏe mạnh; sức khỏe
- 作用zuò yòngTÁC DỤNGtác dụng, vai trò; tác động
- 西XīTÂYphía tây; Tây (phương Tây)
- 差chāSAIchênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số
- 结婚jié hūnKẾT HÔNkết hôn, cưới
- 短duǎnĐOẢNngắn
- 同意tóng yìĐỒNG Ýđồng ý
- 教jiāoGIÁOdạy
- 几乎jī hūCƠ HỒhầu như, gần như; suýt nữa
- 附近fù jìnPHỤ CẬNgần đây, lân cận, quanh
- 认真rèn zhēnNHẬN CHÂNnghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận; coi là thật
- 脚jiǎoCƯỚCbàn chân, chân; chân (núi, đồ vật)
- 主要zhǔ yàoCHỦ YẾUchủ yếu, chính
- 遇到yù dàoNGỘ ĐÁOgặp, gặp phải, tình cờ gặp
- 年轻nián qīngNIÊN KHINHtrẻ, trẻ tuổi
- 久jiǔCỬUlâu
- 画huàHỌAvẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)
- 表演biǎo yǎnBIỂU DIỄNbiểu diễn; màn biểu diễn
- 关GuānQUANđóng; tắt; cửa ải
- 刚才gāng cáiCƯƠNG TÀIvừa nãy, lúc nãy
- 办公室bàn gōng shìBIỆN CÔNG THẤTvăn phòng, phòng làm việc
- 环境huán jìngHOÀN CẢNHmôi trường; hoàn cảnh, khung cảnh
- 关心guān xīnQUAN TÂMquan tâm
- 祝ZhùCHÚCchúc
- 层céngTẦNGlượng từ: tầng (nhà), lớp (bụi, giấy…); tầng, lớp
- 腿tuǐTHỐIchân (cẳng chân, đùi); chân (bàn, ghế)
- 班BānBANlớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban
- 坏huàiHOẠIxấu, tồi; hỏng, hư; (bổ ngữ) cực kỳ, quá
- 一边yī biānNHẤT BIÊNvừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía
- 鞋xiéHÀIgiày, dép
- 习惯xí guànTẬP QUÁNthói quen; quen (với)
- 变化biàn huàBIẾN HÓAthay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 周末zhōu mòCHU MẠTcuối tuần
- 忘记wàng jìVONG KÝquên
- 打算dǎ suànĐẢ TOÁNdự định, định; kế hoạch, dự tính
- 极jíCỰCcực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm
- 小心xiǎo xīnTIỂU TÂMcẩn thận, coi chừng; chú ý
- 举行jǔ xíngCỬ HÀNHtổ chức, cử hành (cuộc họp, buổi lễ, cuộc thi…)
- 动物dòng wùĐỘNG VẬTđộng vật, con vật
- 饿èNGẠđói; bỏ đói
- 树shùTHỤcây (thân gỗ); trồng; dựng lên, xây dựng
- 水平shuǐ píngTHỦY BÌNHtrình độ, mức độ; nằm ngang
- 借jièTÁmượn; cho mượn, cho vay; nhờ, nhân (cơ hội)
- 东DōngĐÔNGphía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
- 头发tóu faĐẦU PHÁTtóc (trên đầu)
- 害怕hài pàHẠI PHẠsợ, sợ hãi
- 鸟niǎoĐIỂUchim
- 蓝LánLAMxanh lam, xanh da trời; họ Lam
- 照顾zhào guCHIẾU CỐchăm sóc, trông nom; quan tâm, chiếu cố
- 文化wén huàVĂN HÓAvăn hóa; trình độ học vấn
- 疼téngĐÔNGđau; thương, cưng chiều
- 奇怪qí guàiKỲ QUÁIlạ, kỳ lạ, kỳ quặc; lấy làm lạ
- 礼物lǐ wùLỄ VẬTquà, quà tặng
- 南NánNAMphía nam, hướng nam; họ Nam
- 提高tí gāoĐỀ CAOnâng cao, tăng, cải thiện
- 满意mǎn yìMÃN Ýhài lòng, vừa ý, thỏa mãn
- 旧jiùCỰUcũ; trước đây
- 司机sī jīTI CƠtài xế, lái xe
- 黄HuángHOÀNGmàu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng
- 经理jīng lǐKINH LÝgiám đốc, quản lý, trưởng phòng
- 兴趣xìng qùHỨNG THÚhứng thú, sở thích
- 帮忙bāng mángBANG MANGgiúp, giúp một tay
- 电子diàn zǐĐIỆN TỬđiện tử; electron
- 见面jiàn miànKIẾN DIỆNgặp mặt, gặp nhau
- 成绩chéng jìTHÀNH TÍCHthành tích, kết quả, điểm số
- 中间zhōng jiānTRUNG GIANở giữa, chính giữa; trong số; trong khoảng (thời gian)
- 聪明cōng mingTHÔNG MINHthông minh, sáng dạ
- 多么duō meĐA MAbiết bao, xiết bao (cảm thán); dù… thế nào đi nữa
- 灯dēngĐĂNGđèn
- 太阳tài yangTHÁI DƯƠNGmặt trời; ánh nắng
- 方便fāng biànPHƯƠNG TIỆNtiện, thuận tiện; tiện (thời gian, hoàn cảnh); (nói tránh) đi vệ sinh
- 糖tángĐƯỜNGđường; kẹo
- 相同xiāng tóngTƯƠNG ĐỒNGgiống nhau, tương đồng
- 生气shēng qìSINH KHÍtức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 公园gōng yuánCÔNG VIÊNcông viên
- 热情rè qíngNHIỆT TÌNHnhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê